Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
年歲
nián suì
tuổi tác, năm tháng
年輕
niánqīng
trẻ tuổi
年糕
nián gāo
bánh tổ
年齡
nián líng
tuổi tác
忙碌
máng lù
bận rộn
成本
chéng běn
chi phí
成立
chéng lì
thành lập
成年
chéng nián
trưởng thành
成果
chéng guǒ
thành quả
成為
chéng wéi
trở thành
成家
chéng jiā
lập gia đình
成效
chéngxiào
hiệu quả, thành quả
成就
chéng jiù
thành tựu
成熟
chéng shú
trưởng thành, hoàn thiện
成績
chéngjī
thành tích
托育
tuō yù
chăm giữ trẻ
收入
shōu rù
thu nhập
收成
shōu chéng
thu hoạch
收到
shōudào
nhận được
收取
shōu qǔ
thu
收容
shōu róng
tiếp nhận, cho tị nạn
收益
shōu yì
lợi tức, doanh thu
收場
shōu chǎng
kết thúc, hạ màn
收集
shōu jí
sưu tầm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.