Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
同樣
tóngyàng
tương tự
同班
tóng bān
cùng lớp
同理
tóng lǐ
tương tự, cùng lý
同理心
tóng lǐ xīn
sự đồng cảm
同齡
tóng líng
cùng tuổi
名嘴
míngzuǐ
bình luận viên nổi tiếng
名字
míngzi
tên
名義
míng yì
danh nghĩa, tư cách
名言
míng yán
danh ngôn
向來
xiàng lái
xưa nay
否則
fǒu zé
nếu không
否定
fǒudìng
phủ định
否決
fǒu jué
phủ quyết, bác bỏ
含有
hányǒu
có chứa
吵架
chǎo jià
cãi nhau
吸引
xī yǐn
thu hút
吸收
xī shōu
hấp thụ, tiếp thu
吸金
xī jīn
hút/thu về nhiều tiền
告別
gào bié
tạm biệt
告白
gào bái
tỏ tình
告訴
gàosù
nói, bảo, nói cho
周圍
zhōu wéi
xung quanh
周恩來
zhōu ēn lái
Chu Ân Lai
周遭
zhōu zāo
xung quanh
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.