TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

Liáo · liáo

Từ điển mở

tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁|遼寧[Liao2 ning2]; triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125); (dạng kết hợp) xa; xa xôi

Chữ HánBộ

suǒ

Từ điển mở

vụn vặt; không đáng kể

Chữ HánBộ

jiāo

Từ điển mở

đáng yêu; nuông chiều; nhẹ nhàng; mỏng manh; yếu ớt

Chữ HánBộ Hán–Việt: kiều

Chǒu · chǒu

Từ điển mở

họ [Chou3]; chú hề; chi thứ 2 trong 12 chi địa: 1-3 giờ sáng, tháng 12 âm lịch (6 tháng 1 đến 3 tháng 2), năm Sửu; hướng la bàn cổ Trung Quốc: 30°

Chữ HánBộ Hán–Việt: sửu

hóng

Từ điển mở

lớn; vĩ đại; macro (tin học); vĩ mô

Chữ HánBộ

dǒu

Từ điển mở

dốc; dựng đứng; đột ngột; đột nhiên; bất ngờ

Chữ HánBộ

líng

Từ điển mở

gò; mộ; đồi; núi

Chữ HánBộ Hán–Việt: lăng

hāi

Từ điển mở

ồ than ôi; này!; chào! (từ mượn); phê (do tự nhiên hoặc do thuốc) (từ mượn)

Chữ HánBộ

zhōu

Từ điển mở

châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga)

Chữ HánBộ Hán–Việt: châu

duō

Từ điển mở

run rẩy; vải len

Chữ HánBộ Hán–Việt: đớ

diàn

Từ điển mở

hồ cạn

Chữ HánBộ

suō

Từ điển mở

mút; dùng trong 囉嗦|啰嗦[luo1suo5]; dùng trong 哆嗦[duo1suo5]

Chữ HánBộ

ēi · éi · ěi · èi

Từ điển mở

này (để gọi ai đó); này (để thể hiện sự ngạc nhiên); này (để thể hiện sự không đồng ý); này (để thể hiện sự đồng ý); than thở (để thể hiện sự tiếc nuối)

Chữ HánBộ

shù

Từ điển mở

dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)

Chữ HánBộ

Lí · lí

Từ điển mở

nhóm dân tộc Li ở tỉnh Hải Nam; họ [Li2]; viết tắt của Li-băng 黎巴嫩[Li2 ba1 nen4]; (văn học) đen; tối

Chữ HánBộ Hán–Việt:

diàn

Từ điển mở

hình thành trầm tích; kết tủa

Chữ HánBộ

bēng · běng

Từ điển mở

kéo căng; căng chặt; khâu tạm (bằng chỉ hoặc ghim); (dạng kết hợp) khung thêu; (dạng kết hợp) chiếu dệt đan; mặt căng thẳng

Chữ HánBộ

qiáo · qiào

Từ điển mở

xuất sắc; nâng lên; hất lên; nổi lên một đầu; nghiêng

Chữ HánBộ

zhòu

Từ điển mở

thần chú; câu thần chú; nguyền rủa; lời nguyền; chửi rủa

Chữ HánBộ Hán–Việt: chú

Từ điển mở

sáo

Chữ HánBộ Hán–Việt: địch

Từ điển mở

linh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)

Chữ HánBộ Hán–Việt: phách

liàn

Từ điển mở

cảm thấy gắn bó; khát khao; yêu

Chữ HánBộ Hán–Việt: luyến

tǎn

Từ điển mở

mền; thảm

Chữ HánBộ Hán–Việt: xồm

Tán · tán

Từ điển mở

họ [Tan2]; hồ sâu; ao; hố (phương ngữ); chỗ trũng

Chữ HánBộ Hán–Việt: đằm

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.