Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Liáo · liáo

tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁|遼寧[Liao2 ning2]; triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125); (dạng kết hợp) xa; xa xôi

15 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

遼闊遼中遼西遼東

Thành phần

Liáo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺辶尞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 遼 gồm 辶 và 尞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 遼 thành 辶 + 尞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁|遼寧[Liao2 ning2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Sước · chuòđi; bước đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

遼闊liáo kuòrộng lớn; bao la
遼中Liáo zhōnghuyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
遼西liáo xīphía tây Liêu Ninh
遼東Liáo dōngbán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh
遼海Liáo hǎiphía đông và nam tỉnh Liêu Ninh
遼源Liáo yuánthành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc
遼遠liáo yuǎnxa xôi; xa xăm; hẻo lánh
遼史Liáo shǐLịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát Thoát 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1] năm 1345 trong triều Nguyên 元[Yuan2], gồm 116 quyển
遼河Liáo Hésông Liêu ở đông bắc Trung Quốc, chảy qua Nội Mông, Hà Bắc, Cát Lâm và Liêu Ninh
遼金Liáo Jīncác triều đại Liêu và Kim, cụ thể là: triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (907-1125) và triều đại Kim Nữ Chân (1115-1234)

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

遼闊 · rộng lớn; bao la遼中 · huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh遼西 · phía tây Liêu Ninh遼東 · bán đảo Liêu Đông giữa Bột Hải 渤海 và biển Hoàng Hải; phía đông và nam tỉnh Liêu Ninh

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác