Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
骫
wěi
bị cong; xiêu vẹo (về xương)
骭
gàn
xương ống chân
骰
tóu
xí ngầu
骱
xiè · jiè
khớp xương
骴
cī
xác thối rữa
骶
dǐ
(hình thức kết hợp) xương cùng
骷
kū
dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
骹
qiāo
cẳng chân (từ đầu gối đến mắt cá); chân (từ hông đến mắt cá); (giải phẫu ngựa) phần pastern
骺
hóu
(giải phẫu) đầu xương
骽
tuǐ
xương hông; biến thể cũ của 腿[tui3]
骾
gěng
mắc nghẹn vì một mẩu thức ăn
髀
bì
mông; đùi
髁
kē
lồi cầu
髂
qià
xương chậu; xương ngoài cùng của đai chậu; phiên âm Đài Loan [ka4]
髄
suǐ
biến thể của 髓[sui3]
髆
bó
xương bả vai
髈
bǎng
biến thể cũ của 膀[bang3]
髍
mó
liệt một bên cơ thể
髎
liáo
(văn học) xương hông; (Đông y) khoảng giữa hai khớp
髏
lóu
dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]; dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
髐
xiāo
(từ tượng thanh) âm thanh của mũi tên
髑
dú
dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]
髓
suǐ
tuỷ; tinh hoa; tinh tuý; lõi mềm (bên trong thân cây)
髕
bìn
đánh vào xương bánh chè; chặt hoặc đập gãy xương bánh chè như một hình phạt thể xác
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.