Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鬵
qián · qín
nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm
魊
yù
ma quỷ của trẻ em
魋
tuí
gấu nâu Nhật Bản
魌
qī
mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xí
魍
wǎng
dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]
魎
liǎng
dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]
魏
Wèi · wèi
họ [Wei4]; tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán; triều Ngụy 221-265; Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhau
鮶
jūn
Sebastodes guntheri
鮸
miǎn
Sciaena albiflora; cá đù
鮻
suō
cá đối môi đỏ (Planiliza haematocheilus)
鮿
zhé
(cá nước ngọt)
鯀
Gǔn · gǔn
Cổn, cha thần thoại của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]
鯁
gěng
bị mắc nghẹn bởi thức ăn; (văn học) mắc xương cá trong họng
鯄
qiú
Lepidotrigla strauchi
鯆
fǔ · pū
cá đuối
鯇
huàn
cá chép
鯈
chóu · tiáo
Leuciscus macropus
鯊
shā
cá mập
鯽
jì · zéi
cá chép bạc; cá rô cát
鵐
wú
chim sẻ hoàng; cũng đọc [wu1]
鵒
yù
chim sáo
鵓
bó
chim bồ câu rừng
鵖
bī
xem 鵖鴔[bi1 fu2]
鵗
xī
gà lôi
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.