TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

Từ điển mở

(dạng kết hợp) cùng nhau; lẫn nhau; (dạng kết hợp) đầy tớ nam; (dạng kết hợp) gã; người nào đó (dùng trong 那廝|那厮[na4 si1] và 這廝|这厮[zhe4 si1])

Chữ HánBộ 广

xīn

Từ điển mở

(văn học) sắp xếp theo trật tự; cũng đọc là [qin1]

Chữ HánBộ 广

wú · wǔ

Từ điển mở

biến thể của 蕪|芜[wu2]; phòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên

Chữ HánBộ 广Hán–Việt: vu

cán

Từ điển mở

biến thể của 慚|惭[can2]

Chữ HánBộ

mǐn

Từ điển mở

thông minh; biến thể cũ của 愍[min3]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

ý nghĩ xấu

Chữ HánBộ

què

Từ điển mở

thật thà

Chữ HánBộ Hán–Việt: xác

Từ điển mở

biến thể của 戚[qi1]; nỗi đau; nỗi buồn

Chữ HánBộ Hán–Việt: thích

píng

Từ điển mở

biến thể cũ của 憑|凭[ping2]

Chữ HánBộ

chōng

Từ điển mở

ngốc nghếch; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

Chữ HánBộ

Từ điển mở

biến thể của 憩[qi4]

Chữ HánBộ

jiāo

Từ điển mở

kiêu ngạo

Chữ HánBộ

kuì

Từ điển mở

bối rối; phiền muộn

Chữ HánBộ

dàn

Từ điển mở

sợ; hãi; không thích

Chữ HánBộ Hán–Việt: dạn

xián

Từ điển mở

điềm tĩnh, hài lòng

Chữ HánBộ

mǐn

Từ điển mở

thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng

Chữ HánBộ Hán–Việt: mẫn

liǎo

Từ điển mở

rõ ràng; dễ hiểu; nghiêm khắc; lạnh lùng

Chữ HánBộ Hán–Việt: trêu

Từ điển mở

(văn học) có tình cảm dịu dàng; (văn học) nản lòng; thất vọng; (văn học) kinh ngạc

Chữ HánBộ

cǎn

Từ điển mở

đã; đau buồn

Chữ HánBộ

yǎn

Từ điển mở

cái giáo

Chữ HánBộ

Từ điển mở

giết

Chữ HánBộ

xì · hū

Từ điển mở

biến thể của 戲|戏[xi4]

Chữ HánBộ

áo

Từ điển mở

(văn học) đánh; tấn công; đập

Chữ HánBộ

Zhì · zhì

Từ điển mở

họ [Zhi4]; chân thành

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.