Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
罎
tán
biến thể của 罈|坛[tan2]
罏
lú
đống đất để giữ chum rượu
罒
wǎng
lưới (bộ Khang Hy số 122)
罓
wǎng · gāng
lưới (bộ Khang Hy số 122)
罔
wǎng
lừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]
罕
hǎn
hiếm
罖
xx5 · luó
một trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "ra"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
罘
fú
tên địa danh
罛
gū
lưới đánh cá lớn
罝
jū
lưới bắt thỏ
罟
gǔ
liên lụy; lưới bắt chim hoặc cá
罠
mín
bẫy động vật
罡
gāng
các ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáo
罣
guà
biến thể của 掛|挂[gua4]
罥
juàn
lưới bắt chim; buộc; treo
罦
fú
lưới bắt chim
罨
yǎn
chườm; van
罫
guà
ô vuông trên bàn cờ
罭
yù
lưới kéo
罱
lǎn
một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc vớt bằng công cụ này
罳
sī
bình phong
罶
liǔ
giỏ cá; giỏ đựng cá
罸
fá
biến thể của 罰|罚[fa2]
罹
lí
mắc phải; buồn; gặp phải
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.