TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

糬

shǔ

Từ điển mở

dùng trong 麻糬[ma2 shu3]

Chữ HánBộ 米

糭

zòng

Từ điển mở

biến thể cũ của 粽[zong4]

Chữ HánBộ 米

糯

nuò

Từ điển mở

gạo nếp; gạo dẻo

Chữ HánBộ 米

糱

niè

Từ điển mở

hạt lên men; men

Chữ HánBộ 米

糲

lì

Từ điển mở

gạo thô

Chữ HánBộ 米

糴

dí

Từ điển mở

mua (lương thực)

Chữ HánBộ 米

糸

mì

Từ điển mở

tơ mịn; bộ Khang Hy số 120

Chữ HánBộ 糸

糹

sī

Từ điển mở

bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là [mi4]

Chữ HánBộ 糸

糺

jiǔ · jiū

Từ điển mở

quân đội (sử dụng trong các triều đại Liêu, Kim và Nguyên); biến thể cũ của 糾|纠[jiu1]

Chữ HánBộ 糸

紂

Zhòu · zhòu

Từ điển mở

Trụ, tên gọi miệt thị được đặt thuỵ hiệu cho vị vua cuối cùng của nhà Thương, vua Trụ nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] (tên này chỉ đuôi ngựa 紂|纣[zhou4], phần dây cương dễ bị ngựa làm bẩn nhất); dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa

Chữ HánBộ 糸

紃

xún

Từ điển mở

buộc; dây lụa

Chữ HánBộ 糸

紆

Yū · yū

Từ điển mở

họ [Yu1]; quanh co; vặn xoắn

Chữ HánBộ 糸Hán–Việt: vò

紇

gē · hé

Từ điển mở

nút; tua rua

Chữ HánBộ 糸Hán–Việt: hột

紈

wán

Từ điển mở

trắng; lụa trắng

Chữ HánBộ 糸

紉

rèn

Từ điển mở

xâu kim; may; khâu; (văn học) rất biết ơn

Chữ HánBộ 糸

紑

fóu

Từ điển mở

sáng; bóng (về lụa)

Chữ HánBộ 糸

紓

shū

Từ điển mở

dồi dào; dư dả; thư thái; thả lỏng; giải tỏa

Chữ HánBộ 糸

紕

pī

Từ điển mở

lỗi; sự cẩu thả; tơ lụa hỏng

Chữ HánBộ 糸

紘

hóng

Từ điển mở

dây mũ; rộng lớn

Chữ HánBộ 糸

紜

yún

Từ điển mở

rối loạn; đông đúc

Chữ HánBộ 糸

紝

rèn

Từ điển mở

dệt; dăng sợi dọc để dệt; sợi tơ để dệt; biến thể của 紉|纫, may; khâu

Chữ HánBộ 糸

紞

dǎn

Từ điển mở

tua lụa của mũ miện

Chữ HánBộ 糸

紟

jīn

Từ điển mở

dây đai; buộc

Chữ HánBộ 糸

紩

zhì

Từ điển mở

khâu; vá

Chữ HánBộ 糸Hán–Việt: dệt · thắt

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.