Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
秠
pī
(kê)
秣
mò
cho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựa
秦
Qín · qín
họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]
秫
shú
kê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếp
秬
jù
kê đen
秭
zǐ
tỷ (một tỷ)
秷
zhí · zhì
tiếng thu hoạch
秸
jiē
thân cây lúa còn lại sau khi đập
稂
láng
cỏ; cỏ dại
稃
fū
vỏ trấu; lớp ngoài của hạt thóc
稆
lǚ
biến thể của 穭|穞[lu:3]
稉
jīng
biến thể của 粳[jing1]
稊
tí
cỏ; cỏ lồng vực
稌
tú
gạo nếp
稑
lù
loại ngũ cốc gieo muộn chín sớm
稔
rěn
ngũ cốc chín
稗
bài
cỏ mần trầu (Echinochloa crus-galli); Panicum crus-galli; (văn học) không đáng kể; tầm thường
稙
zhí · zhī
hoa màu trồng sớm
稛
kǔn
đầy đủ
稜
léng · líng
gờ; cạnh; nếp nhăn; đường gân nổi; dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]
稞
kē
(lúa mì)
稨
biǎn
xem 稨豆[bian3 dou4]
稬
nuò
biến thể của 糯[nuo4]
稭
jiē
biến thể của 秸[jie1]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.