Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
痯
guǎn
nhìn ốm yếu
痱
fèi
rôm sảy
痲
má
bệnh phong; tê
痳
lín
thoát vị; khó tiểu; biến thể sai của 痲[ma2]
痵
jì
giật mình lo lắng trong giấc ngủ
痻
mín
bị bệnh
痼
gù
bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn
痾
kē · ē
bệnh (văn học); cũng đọc là [e1]
痿
wěi
teo cơ
瘀
yū
tụ máu (cục máu đông bên trong); máu thoát mạch (tràn vào mô xung quanh); bầm tím
瘁
cuì
mệt mỏi; phiền muộn; mệt; mệt nhọc; ốm yếu
瘂
yǎ
câm, không có khả năng nói; giống như 啞|哑[ya3]
瘃
zhú
cước chinh
瘈
jì · chì
giận dữ; chứng sợ nước; điên loạn
瘊
hóu
mụn cóc
瘌
là
bệnh ghẻ; bệnh tróc vảy da đầu
瘍
yáng
loét; vết loét
瘏
tú
bị thương; ốm (về động vật)
瘐
yǔ
ngược đãi (như tù nhân)
瘕
jiǎ
tắc nghẽn trong ruột
瘖
yīn
câm
瘙
sào
ngứa; thuật ngữ cũ chỉ bệnh ghẻ; tiếng Đài Loan đọc là [sao1]
瘚
jué
nấc cụt; dịch cơ thể
瘛
chì
dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4zong4]; tiếng Đài Loan đọc là [qi4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.