Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鈬
Duó · duó
họ [Duo2]; biến thể Nhật Bản của 鐸|铎, chuông lớn thời cổ đại
镻
dié
tên loài rắn độc trong văn bản cổ đại
閌
kāng · kàng
dùng trong 閌閬|闶阆[kang1 lang2]; tiếng Đài Loan đọc là [kang4]
閎
Hóng · hóng
họ [Hong2]; lớn; cổng
閏
rùn
nhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)
閔
Mǐn · mǐn
họ [Min3]; biến thể cũ của 憫|悯[min3]
閗
dòu
biến thể của 鬥|斗[dou4]
陲
chuí
biên giới
陻
yīn
biến thể của 堙[yin1]; chặn
陾
réng
âm thanh xẻng của thợ đá
陿
xiá
biến thể cũ của 狹|狭[xia2]
隂
yīn
biến thể của 陰|阴[yin1]
隃
yú · shù
vượt; quá
隄
dī · tí
biến thể của 堤[di1]
隅
yú
góc
隈
wēi
vịnh; áo
隉
niè
nguy hiểm
隋
Suí · suí
triều đại Tùy (581-617 SCN); họ [Sui2]
隍
huáng
hào khô; thần thành phố
雁
yàn
ngỗng trời
雂
qín
(chim)
雈
huán
một loại cú
雯
wén
mây nhiều màu
雰
fēn
mờ sương; mù mịt
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.