Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
灥
xún
một nhóm suối
灨
Gàn · gàn
biến thể của 贛|赣[Gan4]
灩
yàn
sóng cồn cuồn cuộn
灪
yù
(văn học) (về sóng) lớn lao
灬
huǒ · biāo
bộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
灮
guāng
biến thể cũ của 光[guang1]
灴
hóng · hōng
nướng; sấy khô bằng lửa
灸
jiǔ
thủ thuật cứu ngải (y học cổ truyền)
灺
xiè
đoạn nến
灼
zhuó
đốt; thiêu; cháy xém; (hình thức kết hợp) sáng; phát sáng
炁
qì
biến thể của 氣|气[qi4], hơi thở; không khí; hơi nước; khí; thời tiết
炅
Guì · jiǒng
họ [Gui4]; (văn học) sáng; chói; sáng ngời
炆
wén
(tiếng Quảng Đông) hầm; nấu lửa nhỏ
炌
kài
lửa bùng; phồn thể cũ của 烗[kai4]
炏
yán · kài
biến thể cũ của 炎[yan2]
炔
Guì · quē · guì
họ [Gui4]; ankin; cũng đọc là [jue2]
炗
guāng
biến thể cũ của 光[guang1]
炘
xīn
nắng gắt buổi trưa; nhiệt
炙
zhì
nướng; quay
炟
dá
(dùng trong phiên âm từ nước ngoài); (dùng trong tên gọi); (cổ) nổ; bắt lửa
炣
kě
(văn học) lửa; ngọn lửa
炤
Zhào · zhào
họ [Zhao4]; biến thể của 照[zhao4]; chiếu; soi sáng
炫
xuàn
làm chói mắt; khoe khoang; thể hiện; (tiếng lóng) ngầu; tuyệt vời
炰
páo
nướng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.