TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

Từ điển mở

húc; chống cự

Chữ HánBộ

Từ điển mở

la mắng

Chữ HánBộ

Từ điển mở

lừa phỉnh bằng chuyện bịa đặt

Chữ HánBộ

zhān

Từ điển mở

lắm lời; thì thầm; đùa giỡn

Chữ HánBộ

Từ điển mở

chú thích; giải thích

Chữ HánBộ

líng

Từ điển mở

bán

Chữ HánBộ

Từ điển mở

phỉ báng; vu khống

Chữ HánBộ

Từ điển mở

chửi; mắng; rủa

Chữ HánBộ

pàn

Từ điển mở

lời nói khéo; làm vui lòng

Chữ HánBộ

Từ điển mở

sao (thán từ ngạc nhiên)

Chữ HánBộ

tuó · yí

Từ điển mở

lừa dối

Chữ HánBộ

Từ điển mở

(cổ) dâng; tặng lại; biến thể của 貽|贻[yi2]

Chữ HánBộ

zhào

Từ điển mở

(văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia

Chữ HánBộ Hán–Việt: chiếu

Từ điển mở

không công bằng; nịnh nọt

Chữ HánBộ

xiòng

Từ điển mở

(văn học) do thám; dò xét

Chữ HánBộ

Từ điển mở

uốn cong; nhượng bộ; kiệt sức; nói lắp

Chữ HánBộ

Từ điển mở

nguyền rủa; thề (lời thề)

Chữ HánBộ Hán–Việt: trớ

zhǔ

Từ điển mở

trí tuệ

Chữ HánBộ

yǒng

Từ điển mở

ngâm thơ

Chữ HánBộ Hán–Việt: vịnh

Từ điển mở

biến thể cũ của 詞|词[ci2]

Chữ HánBộ

hòu

Từ điển mở

tiếng lợn kêu ủn ỉn

Chữ HánBộ

diāo

Từ điển mở

chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)

Chữ HánBộ

shì

Từ điển mở

mượn; mua chịu; cho thuê

Chữ HánBộ Hán–Việt: thởi

èr

Từ điển mở

hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội

Chữ HánBộ Hán–Việt: nhị

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.