Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
畳
dié
biến thể tiếng Nhật của 疊|叠[die2]; chiếu tatami Nhật Bản
畱
liú
biến thể cũ của 留[liu2]
疎
shū
biến thể của 疏[shu1]
痗
mèi
bệnh do lo lắng gây ra
痙
jìng
co thắt
痚
xiāo
hen suyễn; khó thở
痜
tū
biến thể cũ của 禿|秃[tu1]; hói
痞
pǐ
táo bón; cục ở bụng
痠
suān
biến thể của 酸[suan1]; đau nhức; mỏi
痡
pū · fū
ốm yếu; tàn tật
痢
lì
bệnh kiết lị
痣
zhì
vết bớt; nốt ruồi
痤
cuó
mụn trứng cá
痦
wù
nốt ruồi (phẳng)
痧
shā
bệnh tả
痩
shòu
biến thể tiếng Nhật của 瘦[shou4]
皒
é
xem 皒皒[e2 e2]
皓
hào
sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)
皕
bì
hai trăm (ít dùng); 200
皖
Wǎn · wǎn
tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]
皴
cūn
nứt nẻ; rạn nứt
盚
Qiú · qiú
họ [Qiu2]
睂
méi
biến thể cũ của 眉[mei2]
睃
suō
liếc nhìn; nhìn chăm chú; phiên âm Đài Loan [jun4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.