Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
歜
chù
(người); tức giận
歟
yú
(văn học) trợ từ kết câu, tương tự 嗎|吗[ma5], 呢[ne5] hoặc 啊[a1])
歠
chuò
(văn học) uống; nhấp; cháo; canh
歨
bù
biến thể cũ của 步[bu4]
歩
bù
biến thể cũ của 步[bu4]
歫
jù
biến thể cũ của 距[ju4]; biến thể cũ của 拒[ju4]
歮
sè
biến thể cổ của 澀|涩[se4]
歯
chǐ
biến thể của 齒|齿 trong tiếng Nhật
歰
sè
biến thể cổ của 澀|涩[se4]
歳
suì
biến thể tiếng Nhật của 歲|岁
歺
cān · dǎi · è
chữ giản thể vòng hai của 餐[can1]; biến thể cũ của 歹[dai3]
歾
mò
kết thúc; chết
歿
mò
kết thúc; chết
殀
yāo
chết yểu (biến thể của 夭[yao1])
殂
cú
chết
殃
yāng
tai họa
殄
tiǎn
tiêu diệt
殆
dài
(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như
殈
xù
làm hỏng trứng để không nở
殉
xùn
tuẫn táng; chết vì lý tưởng
殍
piǎo
chết đói
殑
qíng
ngất xỉu
殗
yè
bệnh; tái diễn
殙
hūn
chết do uống thuốc độc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.