Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xùn

tuân theo; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho mộc và gió; ☴; hướng la bàn cổ đại của Trung Quốc: 135° (đông nam)

Hán–Việt: rốn12 nét
Chữ HánBộ · #49

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

巽他語趙爾巽巽他海峽

Thành phần

xùn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

rốn

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm rốn giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱⿰巳巳共

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 巽 gồm 巳 và 共. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 巽 thành 巳 + 共, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “tuân theo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kỷ · bản thân · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

巽他語Xùn tā yǔngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia
趙爾巽Zhào Er3 xùnZhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿
巽他海峽Xùn tā Hǎi xiáeo biển Sunda giữa Sumatra và Java

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

巽他語 · ngôn ngữ Sunda, sử dụng ở tỉnh Tây Java, Indonesia趙爾巽 · Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿巽他海峽 · eo biển Sunda giữa Sumatra và Java

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác