TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

悪

è

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 惡|恶[e4]

Chữ HánBộ 心

悰

cóng

Từ điển mở

niềm vui

Chữ HánBộ 心

悱

fěi

Từ điển mở

muốn diễn đạt suy nghĩ nhưng không thể

Chữ HánBộ 心

悳

dé

Từ điển mở

biến thể của 德[de2]

Chữ HánBộ 心

悵

chàng

Từ điển mở

hối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp

Chữ HánBộ 心

悷

lì

Từ điển mở

buồn bã

Chữ HánBộ 心

悸

jì

Từ điển mở

đập nhanh

Chữ HánBộ 心

悻

xìng

Từ điển mở

tức giận

Chữ HánBộ 心

悽

qī

Từ điển mở

biến thể của 淒|凄[qi1]; buồn thương; đau buồn

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: thê

悾

kōng

Từ điển mở

chất phác; chân thành

Chữ HánBộ 心

惄

nì

Từ điển mở

phiền muộn; đói khát

Chữ HánBộ 心

惆

chóu

Từ điển mở

buồn bã; phiền muộn; thất vọng

Chữ HánBộ 心

惇

dūn

Từ điển mở

nhân hậu; thành thật

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: run

惈

guǒ

Từ điển mở

dũng cảm; quyết tâm và táo bạo

Chữ HánBộ 心

惌

yuān

Từ điển mở

oán hận

Chữ HánBộ 心

惎

jì

Từ điển mở

làm hại; phỉ báng

Chữ HánBộ 心

惏

lán · lín

Từ điển mở

biến thể cũ của 婪[lan2]; lạnh; lạnh lẽo

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: lầm

惒

hé

Từ điển mở

biến thể cũ của 和[he2]

Chữ HánBộ 心

惓

quán

Từ điển mở

tha thiết

Chữ HánBộ 心

惔

tán

Từ điển mở

cháy

Chữ HánBộ 心

惘

wǎng

Từ điển mở

thất vọng; bối rối

Chữ HánBộ 心

惙

chuò

Từ điển mở

buồn rầu; không chắc chắn

Chữ HánBộ 心

惛

hūn

Từ điển mở

mơ màng; đãng trí; ngớ ngẩn

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: hôn

惝

chǎng

Từ điển mở

thất vọng; thiếu sức sống; sợ hãi; cũng đọc là [tang3]

Chữ HánBộ 心Hán–Việt: sượng

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.