TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

卂

xùn

Từ điển mở

(cổ) bay nhanh

Chữ HánBộ 十

卄

niàn

Từ điển mở

hai mươi, thứ hai mươi

Chữ HánBộ 一

卅

sà

Từ điển mở

ba mươi

Chữ HánBộ 十Hán–Việt: tạp

卆

zú

Từ điển mở

biến thể của 卒[zu2], lính; chết

Chữ HánBộ 十

卉

huì

Từ điển mở

cây cối

Chữ HánBộ 十

卋

shì

Từ điển mở

biến thể cũ của 世[shi4]

Chữ HánBộ 十

卌

xì

Từ điển mở

bốn mươi

Chữ HánBộ 十Hán–Việt: tấp

卍

wàn

Từ điển mở

chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo

Chữ HánBộ 十

卐

wàn

Từ điển mở

chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo, sau này được Đức Quốc Xã sử dụng

Chữ HánBộ 十

卒

cù · zú

Từ điển mở

biến thể của 猝[cu4]; lính; người hầu; hoàn thành; chết

Chữ HánBộ 十Hán–Việt: tốt

卓

Zhuó · zhuó

Từ điển mở

họ [Zhuo2]; xuất sắc

Chữ HánBộ 十Hán–Việt: trác

単

dān

Từ điển mở

biến thể Nhật Bản của 單|单

Chữ HánBộ 十

卛

lǜ · shuài

Từ điển mở

biến thể cũ của 率[lu:4]; biến thể cũ của 率[shuai4]

Chữ HánBộ 十

卝

guàn · kuàng

Từ điển mở

hai búi tóc trên đầu trẻ con; biến thể cổ của 礦|矿[kuang4]

Chữ HánBộ 卜

卟

bǔ

Từ điển mở

dùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và porphin 卟吩[bu3 fen1]

Chữ HánBộ 卜

卣

yǒu

Từ điển mở

đồ đựng rượu

Chữ HánBộ 卜

卦

guà

Từ điển mở

sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]

Chữ HánBộ 卜Hán–Việt: quái

卨

xiè

Từ điển mở

dùng trong tên cổ; tương tự âm tiết 'seol' dùng trong tên Hàn Quốc

Chữ HánBộ 卜

卩

jié

Từ điển mở

bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)

Chữ HánBộ 卩

卪

jié · xx5

Từ điển mở

biến thể cổ của 節|节[jie2]; một trong những ký tự được dùng trong kwukyel, hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Chữ HánBộ 卩

卬

Ańg · áng

Từ điển mở

họ [Ang2]; tôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂[ang2]

Chữ HánBộ 卩Hán–Việt: ngang

卮

zhī

Từ điển mở

cốc rượu

Chữ HánBộ 卩

卯

mǎo

Từ điển mở

lỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông); biến thể của 鉚|铆[mao3]; gắng sức

Chữ HánBộ 卩Hán–Việt: mão

卲

Shào · shào

Từ điển mở

họ [Shao4]

Chữ HánBộ 卩Hán–Việt: ngoẹo

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.