Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
肊
yì
biến thể của 臆[yi4]
衤
yī
dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣[yi1]
讬
tuō
biến thể giản thể không chuẩn của 託|托[tuo1]
阞
lè
lớp; mạch
丞
chéng
phó
丠
qiū
biến thể cũ của 丘[qiu1]
両
liǎng
biến thể tiếng Nhật của 兩|两[liang3]
乑
zhòng · yín
đứng cạnh nhau; biến thể của 眾|众[zhong4]
乨
shǐ
biến thể cổ của 始[shi3]
乩
jī
bói
乪
nāng · náng
chỗ uốn của sông (Quảng Đông)
乫
xx5 · jiā
phiên âm "gal" dùng trong địa danh (chữ Hán Hàn Quốc)
乭
shí
đá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)
亙
gèn
kéo dài suốt qua; chạy xuyên suốt
亥
hài
địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°
㐫
xiōng
biến thể cũ của 凶[xiong1]
仮
jiǎ · fǎn
biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]
仲
Zhòng · zhòng
họ [Zhong4]; tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em
仳
pǐ
chia lìa
仵
Wǔ · wǔ
họ [Wu3]; bằng; ngang nhau; vi phạm
伀
zhōng
bồn chồn; kích động
伄
diào
dùng trong 伄儅[diao4 dang1]
伇
yì
biến thể cũ của 役[yi4]
伈
xǐn
lo lắng; sợ hãi
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.