Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
彐
jì
mõm heo (bộ Khang Hy số 58)
彑
jì
biến thể của 彐[ji4]
彡
shān
bộ "sam" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 59)
彳
chì
bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]
忄
xīn · xin
bộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc
扌
shǒu · shou
bộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
氵
shuǐ · shui
bộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 沒|没[mei2], 法[fa3], 流[liu2] v.v.; xem thêm 三點水|三点水[san1 dian3 shui3]
犭
quǎn
dạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]
艹
cǎo · cao
bộ thảo 草字頭兒|草字头儿[cao3 zi4 tou2 r5]
阝
fù
gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự
丏
miǎn
ẩn khỏi tầm nhìn; chướng ngại để chắn tên
丒
chǒu
biến thể của 醜|丑[chou3]
丮
jǐ
bắt
尹
Yǐn · yǐn
họ [Yin3]; (văn học) quản lý; cai trị; (hình thức kết hợp) tổng đốc; quận trưởng; quan huyện (chức quan thời phong kiến)
乣
jiǔ
biến thể cổ của 糺[jiu3]
乤
xx5 · xià
chữ đầu tiên trong địa danh 乤浦 "Halpho" (quốc tự Hàn Quốc)
乥
xx5 · hù
một trong những chữ được dùng trong "kwukyel" (phát âm "hol"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
亓
Qí · qí
họ [Qi2]; của anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ
亖
sì
biến thể cũ của 四[si4]
亢
Kàng · kàng
họ [Kang4]; Khang, một trong 28 chòm sao; cao; ngạo mạn; quá mức
仂
lè
dư ra; một phần mười
仃
dīng
một mình
仄
zè
nghiêng; hẹp; không yên; bằng trắc (trong thơ Trung Quốc)
仆
pū
ngã sấp; ngã nhào
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.