TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

奧林匹克運動會

ào lín pǐ kè yùn dòng huì

C2

Olympic Games

Tên riêngBộ

臺灣(=台灣)

Táiwān

A1

Đài Loan

專 · Tên riêngBộ

身體髮膚受之父母

shēntǐ fàfū shòuzhī fùmǔ

C1

thân thể tóc da nhận từ cha mẹ

IdBộ

故宮博物院/故宮

Gùgōng Bówùyuàn / Gùgōng

A1

Bảo tàng Cố Cung / Cố Cung

詞 · Từ vựngBộ

師大(師範大學)

Shīdà (Shīfàn Dàxué)

A2

Đại học Sư phạm Quốc lập Đài Loan

Tên riêngBộ

紐約市立芭蕾舞團

niǔ yuē shì lì bā lěi wǔ tuán

C2

New York City Ballet

Tên riêngBộ

歐洲癌症護理雜誌

ōu zhōu ái zhèng hù lǐ zá zhì

C1

Tạp chí Điều dưỡng Ung thư châu Âu

NBộ

四川臥龍自然保護區

sì chuān wò lóng zì rán bǎo hù qū

C2

Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọa Long Tứ Xuyên

Tên riêngBộ

克理斯多福.惠爾敦

kè lǐ sī duō fú . huì ěr dūn

C2

Christopher Wheeldon, biên đạo ba-lê người Anh

Tên riêngBộ

固態光源(SSL)

gùtài guāngyuán

C2

nguồn sáng trạng thái rắn

cụmBộ

無人不知、無人不曉

wú rén bù zhī 、 wú rén bù xiǎo

B2

không ai là không biết

Thành ngữBộ

讀萬卷書、行萬里路

dú wàn juàn shū、xíng wàn lǐ lù

C2

đọc nhiều và đi nhiều; tri thức đến từ sách lẫn trải nghiệm

Cụm từBộ

企業管理系(企管系)

qǐ yè guǎn lǐ xì ( qǐ guǎn xì )

A2

ngành Quản trị Doanh nghiệp

Cụm từBộ

發光二極體(LED)

fāguāng èrjítǐ

C2

diode phát quang

cụmBộ

奧會/奧林匹克委員會

ào huì / ào lín pǐ kè wěi yuán huì

C2

Ủy ban Olympic

Tên riêngBộ

美國聯邦漁業和野生動物管理局

měi guó lián bāng yú yè hé yě shēng dòng wù guǎn lǐ jú

C2

Cơ quan Cá và Động vật hoang dã Hoa Kỳ (FWS)

Tên riêngBộ

diào

Từ điển mở

một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]

Chữ HánBộ Hán–Việt: điếu

dǎi

Từ điển mở

xấu; độc ác; tà ác; bộ Khang Hy số 78

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngạt

qiú

Từ điển mở

tù nhân

Chữ HánBộ Hán–Việt:

xué

Từ điển mở

hang; không gian trống; lỗ; huyệt châm cứu; phiên âm Đài Loan [xue4]

Chữ HánBộ Hán–Việt: huyệt

lìn

Từ điển mở

(hình thức kết hợp) keo kiệt

Chữ HánBộ Hán–Việt: lận

fǎng · páng

Từ điển mở

dường như; dùng trong 彷徨[pang2huang2] và 彷徉[pang2yang2]

Chữ HánBộ Hán–Việt: phảng

彿

Từ điển mở

dường như

Chữ HánBộ Hán–Việt: phớt

Từ điển mở

hài hòa; vui vẻ

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.