Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
獨門
dú mén
độc đáo, bí truyền, riêng có
獨特
dú tè
độc đáo
磨損
mó sǔn
bào mòn
磨練
mó liàn
rèn luyện
積極
jī jí
tích cực
罹患
líhuàn
mắc (bệnh)
罹癌
lí ái
mắc ung thư
膨脹
péng zhàng
phình ra; tự mãn
興建
xīng jiàn
xây dựng
興盛
xīng shèng
hưng thịnh
興趣
xìngqù
sở thích, hứng thú, thích thú
興奮
xīng fèn
phấn khích
興興
xīng xīng
Hsing Hsing, tên gấu trúc
舉行
jǔ xíng
tổ chức
舉例
jǔ lì
nêu ví dụ
舉債
jǔ zhài
vay nợ
舉辦
jǔ bàn
tổ chức
融入
róng rù
hòa nhập
螢幕
yíng mù
màn hình
衡量
héng liáng
cân nhắc, đo lường
親人
qīn rén
người thân
親手
qīn shǒu
tự tay
親身
qīn shēn
đích thân
親密
qīn mì
thân mật
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.