Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
禽
qín
thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
私生子
sī shēng zǐ
con ngoài giá thú
私立
sīlì
tư thục
秋天
qiūtiān
mùa thu, thu
科學
kē xué
khoa học
科學家
kēxuéjiā
nhà khoa học
科技
kē jì
khoa học công nghệ
科系
kēxì
khoa, ngành học
租借
zū jiè
thuê, cho thuê
租書店
zū shū diàn
tiệm thuê sách
租金
zū jīn
tiền thuê
移入
yí rù
di nhập
移動
yí dòng
di chuyển
移植
yí zhí
cấy ghép
移民
yí mín
di cư
稀奇
xī qí
hiếm lạ
稀有
xī yǒu
hiếm có
稅收
shuì shōu
nguồn thu thuế
程度
chéng dù
mức độ
種子
zhǒngzi
hạt giống
種族
zhǒng zú
chủng tộc
種植
zhòngzhí
trồng trọt
種種
zhǒng zhǒng
đủ loại, nhiều thứ
種類
zhǒng lèi
chủng loại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.