Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
滿山遍野
mǎn shān biàn yě
khắp núi đồng
滿意
mǎn yì
hài lòng
滿足
mǎn zú
thỏa mãn
漂亮
piàoliang
đẹp, xinh
演出者
yǎn chū zhě
người biểu diễn
演唱會
yǎn chàng huì
hòa nhạc
演技
yǎn jì
kỹ năng diễn xuất
演講
yǎn jiǎng
diễn giảng
漠不關心
mò bù guān xīn
thờ ơ
漢人
hàn rén
người Hán
漢堡
hàn bǎo
hamburger
漢字
hàn zì
chữ Hán
漫不經心
màn bù jīng xīn
lơ đễnh
漫漫長路
màn màn cháng lù
con đường dài đằng đẵng
漫畫
màn huà
truyện tranh
漫畫展
màn huà zhǎn
triển lãm truyện tranh
漸漸
jiàn jiàn
dần dần
潛力
qiánlì
tiềm lực
潛水
qiánshuǐ
lặn, đi lặn
潮流
cháo liú
xu hướng
潮濕
cháo shī
ẩm ướt
澈
chè
trong (nước); kỹ lưỡng
澈底
chè dǐ
hoàn toàn, triệt để
澳
Aò · ào
Ma Cao (viết tắt của 澳門|澳门[Ao4 men2]); Úc (viết tắt của 澳大利亞|澳大利亚[Ao4 da4 li4 ya4]); vịnh sâu; eo biển; cảng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.