Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
季節
jì jié
mùa
孤兒
gū ér
cô nhi
孤單
gū dān
cô đơn
孤立
gū lì
cô lập
孩子
hái zi
trẻ em, trẻ con, con cái
孩童
háitóng
trẻ em
孫女
sūn nǚ
cháu gái
孫子
sūn zǐ
cháu trai
學位
xué wèi
học vị
學分
xué fēn
tín chỉ
學問
xué wèn
học vấn, ngành tri thức
學士
xué shì
cử nhân
學妹
xué mèi
nữ sinh khóa dưới
學弟
xué dì
nam sinh khóa dưới
學徒
xué tú
người học việc
學會
xué huì
học hỏi, học được
學期
xuéqí
học kỳ
學校
xuéxiào
trường học
學歷
xué lì
trình độ học vấn
學生
xuésheng
học sinh, sinh viên
學生會
xué shēng huì
hội sinh viên
學科
xué kē
môn học
學童
xué tóng
học sinh nhỏ tuổi
學習
xué xí
học tập
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.