Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
右轉
yòu zhuǎn
rẽ phải
右邊
yòubiān
bên phải
司法
sīfǎ
tư pháp
司機
sī jī
tài xế
四處
sì chǔ
khắp nơi
外人
wài rén
người ngoài
外交
wài jiāo
ngoại giao
外表
wài biǎo
ngoại hình
外洩
wài xiè
rò rỉ ra ngoài
外界
wài jiè
thế giới bên ngoài
外科
wài kē
ngoại khoa
外面
wàimiàn
bên ngoài
外套
wài tào
áo khoác
外商
wài shāng
doanh nghiệp nước ngoài
外國
wài guó
nước ngoài
外婆
wài pó
bà ngoại
外帶
wàidài
mang về, mang đi
外語
wàiyǔ
ngoại ngữ
外貌
wàimào
ngoại hình
外籍
wài jí
quốc tịch nước ngoài
外觀
wài guān
bề ngoài
失去
shī qù
mất đi
失血
shīxuè
mất máu
失效
shī xiào
mất hiệu lực
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.