Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
日常
rì cháng
thường ngày
日漸
rìjiàn
ngày càng
日語
rì yǔ
tiếng Nhật
月底
yuè dǐ
cuối tháng
月亮
yuè liàng
mặt trăng
月餅
yuè bǐng
bánh trung thu
木造
mù zào
làm bằng gỗ
止痛
zhǐ tòng
giảm đau
比如
bǐ rú
ví dụ như
比例
bǐ lì
tỷ lệ
比較
bǐjiào
hơn, tương đối
比價
bǐ jià
so giá
比賽
bǐsài
trận đấu, cuộc thi
水力
shuǐ lì
sức nước, thủy điện
水果
shuǐguǒ
hoa quả
水準
shuǐ zhǔn
trình độ; ý thức văn hóa
水餃
shuǐjiǎo
bánh chẻo luộc, sủi cảo
火力
huǒ lì
nhiệt điện
火災
huǒ zāi
hỏa hoạn
火車
huǒchē
tàu hỏa, xe lửa
火鍋
huǒ guō
lẩu
父母
fùmǔ
bố mẹ
父親
fù qīn
cha
片子
piān zi
phim chụp
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.