Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
及時
jí shí
kịp thời
及格
jí gé
đạt, qua môn
友好
yǒu hǎo
hữu nghị, thân thiện
友善
yǒu shàn
thân thiện
反正
fǎn zhèng
dù sao
反而
fǎn ér
ngược lại
反映
fǎn yìng
phản ánh
反核
fǎn hé
phản đối hạt nhân
反對
fǎnduì
phản đối
反應
fǎnyìng
phản ứng
反觀
fǎn guān
nhìn ngược lại, đối chiếu
天分
tiānfèn
thiên phú
天天
tiāntiān
ngày ngày, hằng ngày, hàng ngày
天平
tiān píng
cán cân
天生
tiānshēng
bẩm sinh
天災
tiān zāi
thiên tai
天性
tiānxìng
bản tính
天氣
tiānqì
thời tiết, trời
天堂
tiān táng
thiên đường
天然
tiān rán
tự nhiên
天賦
tiān fù
thiên phú
天燈
tiān dēng
thiên đăng
太太
tàitai
vợ
夫人
fū rén
phu nhân
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.