TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

交配

jiāo pèi

C1

giao phối

ViBộ 亠

享受

xiǎng shòu

B1

tận hưởng

VstBộ 亠

享有

xiǎng yǒu

C1

được hưởng

VstBộ 亠

享用

xiǎngyòng

C1

thưởng thức

VBộ 亠

京

Jīng · jīng

Từ điển mở

họ [Jing1]; dân tộc Jing; viết tắt của Bắc Kinh 北京[Bei3jing1]; thủ đô của một quốc gia; lớn

Chữ HánBộ 亠Hán–Việt: kinh

人們

rén mén

B2

mọi người

NBộ 人

人力

rénlì

C2

nhân lực

Danh từBộ 人

人員

rén yuán

A2

nhân viên

NBộ 人

人士

rén shì

C2

nhân sĩ, người trong giới

Danh từBộ 人

人家

rén jiā

C2

người ta, người khác

Danh từBộ 人

人情味

rén qíng wèi

B1

tình người, lòng hiếu khách

NBộ 人

人才

réncái

C2

nhân tài, nhân lực chuyên môn

Danh từBộ 人

人數

rén shù

C1

số người

NBộ 人

人文

rén wén

C2

nhân văn, văn hóa con người

Danh từ / Tính từ định ngữBộ 人

人權

rén quán

C1

nhân quyền

NBộ 人

人次

rén cì

C2

lượt người

Danh từBộ 人

人民

rén mín

B1

nhân dân

NBộ 人

人潮

rén cháo

C2

dòng người

Danh từBộ 人

人生

rén shēng

B2

đời người

Danh từBộ 人

人生苦短

rén shēng kǔ duǎn

C2

đời người ngắn ngủi

Cụm từBộ 人

人緣

rén yuán

C2

duyên xã hội, mức độ được người khác yêu mến

Danh từBộ 人

人群

rénqún

C2

nhóm người, đám đông/quần thể người

Danh từBộ 人

人脈

rén mài

B1

mạng lưới quan hệ

NBộ 人

人見人愛

rén jiàn rén ài

C2

ai gặp cũng yêu mến

Thành ngữBộ 人

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.