Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Jīng · jīng

họ [Jing1]; dân tộc Jing; viết tắt của Bắc Kinh 北京[Bei3jing1]; thủ đô của một quốc gia; lớn

Hán–Việt: kinh8 nét
Chữ HánBộ · #8

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

北京東京京口京山

Thành phần

Jīng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kinh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kinh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

北京 · Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa京山 · huyện Kinh Sơn ở Kinh Môn 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc京兆 · kinh đô của một quốc gia京味 · phong vị Bắc Kinh; phong cách Bắc Kinh京哈 · Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân京城 · kinh đô của một quốc gia

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿳亠口小

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 京 gồm 亠 và 口 và 小. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 京 thành 亠 + 口 + 小, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Jing1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đầu · tóunắp; phần trên · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

北京Běi jīngBắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa東京Dōng jīngTokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
京口Jīng kǒuquận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
京山Jīng shānhuyện Kinh Sơn ở Kinh Môn 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc
京兆jīng zhàokinh đô của một quốc gia
京味jīng wèiphong vị Bắc Kinh; phong cách Bắc Kinh
京東Jīng dōngJingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
京哈Jīng HāBắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
京城jīng chéngkinh đô của một quốc gia
京津Jīng JīnBắc Kinh và Thiên Tân

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

北京 · Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa東京 · Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)京口 · quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô京山 · huyện Kinh Sơn ở Kinh Môn 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác