Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
丟進去
diū jìnqù
ném/vứt/quăng/bỏ vào (đấy/kia)
並且
bìng qiě
và, hơn nữa
並非
bìngfēi
không phải như vậy
中共
zhōng gòng
Đảng Cộng sản Trung Quốc
中午
zhōngwǔ
trưa, buổi trưa
中南美洲
zhōng nán měi zhōu
Trung và Nam Mỹ
中南部
zhōngnánbù
Trung Bộ và Nam Bộ
中國
Zhōngguó
Trung Quốc
中國大陸
zhōng guó dà lù
Trung Quốc đại lục
中場
zhōng chǎng
giữa buổi; giờ nghỉ giữa buổi
中、小型企業
zhōng、xiǎoxíng qǐyè
doanh nghiệp vừa và nhỏ
中式
zhōng shì
kiểu Trung Hoa
中文
Zhōngwén
tiếng Trung
中歐
zhōng ōu
Trung Âu
中獎
zhōng jiǎng
trúng thưởng
中秋節
zhōng qiū jié
Tết Trung Thu
中經合集團
Zhōng Jīng Hé Jí tuán
WI Harper Group, tập đoàn đầu tư mạo hiểm
中間商
zhōng jiàn shāng
người trung gian
中間選民
zhōng jiàn xuǎn mín
cử tri trung gian
主人
zhǔ rén
chủ nhân
主任
zhǔ rèn
giám đốc, chủ nhiệm
主動
zhǔ dòng
chủ động
主婦
zhǔ fù
bà nội trợ
主張
zhǔ zhāng
chủ trương; quan điểm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.