Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
齙
bāo
răng hô
齚
zé
biến thể của 齰[ze2]
齜
zī · chái
răng hô; nhăn răng
齞
niàn · yǎn
nhe răng
齟
jǔ
dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]
齠
tiáo
rụng răng sữa; trẻ tuổi
齣
chū
biến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)
齦
kěn · yín
biến thể của 啃[ken3]; nướu (răng)
齧
Niè · niè
họ [Nie4]; biến thể của 嚙|啮[nie4]
齩
yǎo
biến thể của 咬[yao3]
齪
chuò
dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
齬
yǔ
dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]
齮
Yǐ · yǐ
họ [Yi3]; cắn
齯
ní
răng mọc khi già
齰
zé
cắn
齱
zōu
răng không đều; răng hô
齲
qǔ
răng sâu; sâu răng
齵
yú · óu
không đều (răng)
齶
è
vòm miệng; nóc miệng
齷
wò
bẩn; đầu óc hẹp hòi
齾
yà
mẻ; sứt; móm; mất răng
龎
páng
biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ
龑
yǎn
cao và sáng
龒
lóng
biến thể cũ của 龍|龙[long2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.