Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
黈
tǒu
màu vàng
黌
hóng
trường học
黍
shǔ
kê cao lương; kê nếp
黐
chī
nhựa bẫy chim
黒
hēi
biến thể tiếng Nhật của 黑
黓
yì
màu đen
黔
Qián · qián
viết tắt của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]
黕
zhěn · dǎn
đỏ
黗
tūn
đen vàng
黙
mò
biến thể tiếng Nhật của 默
黛
dài
thuốc nhuộm đen nâu để vẽ lông mày
黜
chù
cách chức; đuổi
黝
yǒu
đen; xanh đậm
黟
yī
đen và bóng như gỗ mun
黠
xiá
(phiên âm); xảo quyệt
黢
qū
đen; tối
黥
Qíng · qíng
họ [Qing2]; xăm mặt hoặc trán tội phạm
黦
yù · yuè
đen hơi vàng
黧
lí
màu tối; vàng vọt
黮
tán · dǎn
đen, tối; không rõ; tư mật
黰
zhěn
tóc đen rậm
黱
dài
biến thể cũ của 黛[dai4]
黲
cǎn
tối; mờ mịt; ảm đạm; u ám
黶
yǎn
đốm đen trên cơ thể
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.