Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
餧
wèi
biến thể của 餵|喂[wei4]
餩
è
nấc cụt
餪
nuǎn
gửi tặng một bữa tiệc
餫
hún · yùn
biến thể của 餛|馄[hun2]
餬
hú
cháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình
餮
tiè
(văn học) tham ăn; phàm ăn
餯
huì
(đồ ăn) thối và hôi
餱
hóu
lương khô
餲
ài · hé
(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu; bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]
餳
xíng · táng
nước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải
餶
gǔ
dùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]
餷
chā · zha5
nấu và khuấy (thức ăn cho động vật); (khẩu ngữ) ninh (cháo, v.v.); dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
餸
sòng
món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)
餹
táng
biến thể cũ của 糖[tang2]
餺
bó
bánh gạo
餻
gāo
biến thể của 糕[gao1]
餼
xì
khẩu phần lương thực; vật hiến tế
餽
kuì
dâng lễ cho thần linh; biến thể của 饋|馈[kui4]
餾
liú · liù
chưng cất; tách một chất lỏng thành các thành phần bằng cách đun sôi; hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội
餿
sōu
bị ôi; thiu (như thức ăn)
饁
yè
mang đồ ăn ra đồng cho người lao động
饃
mó
ổ bánh mì hấp nhỏ
饄
táng
biến thể cũ của 糖[tang2]
饇
yù
ăn quá nhiều; phong tặng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.