Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
鞦
qiū
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
鞧
qiū
dây đuôi ngựa; dây da; (phương ngữ) kéo lại; co rút
鞨
hé
giày cao cổ; tên một bộ lạc; khăn xếp
鞫
jū
thẩm vấn; hỏi; phát âm Đài Loan [ju2]
鞬
jiān
ống tên trên ngựa; kho chứa
鞮
Dī · dī
họ [Di1]; giày da
鞲
gōu
biến thể của 韝[gou1]
鞴
bèi
lắp yên ngựa
鞵
xié
biến thể của 鞋[xie2]
鞶
pán
thắt lưng lớn
鞹
kuò
da
鞽
qiáo
yên trước và yên sau của yên ngựa
鞾
xuē
biến thể của 靴[xue1]
韀
jiān
biến thể của 韉|鞯[jian1]
韂
chàn
tấm phủ yên ngựa
韃
Dá · dá
Người Tartar; một bộ tộc ở Trung Quốc
韅
xiǎn
đai da trên ngựa
韆
qiān
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
韈
wà
biến thể của 韤|袜[wa4]
韉
jiān
tấm trải yên ngựa
韋
Wéi · wéi
họ [Wei2]; da mềm
韍
fú
tấm bảo vệ đầu gối
韎
mèi
một loại cỏ cho thuốc nhuộm đỏ
韓
Hán · hán
Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄; Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897; Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韓民國|大韩民国; họ [Han2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.