Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
褯
jiè
tã lót
褰
qiān
vén (quần áo, ga trải giường); trang phục dưới
褱
huái
mang trong ngực hoặc ống tay; gói, giấu
褳
lián
túi đeo từ thắt lưng
褵
lí
khăn voan hoặc khăn trùm đầu của cô dâu
褶
xí · zhě
(arch.) trang phục triều đình; nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]
褻
xiè
tục tĩu; thiếu tôn trọng
褽
wèi
cổ áo
褾
biǎo
cổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]
襁
qiǎng
vải địu em bé sau lưng
襃
bāo
biến thể của 褒[bao1]
襄
Xiāng · xiāng
họ [Xiang1]; giúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên
襆
fú
(hình thức kết hợp) một loại khăn đội đầu nam giới thời cổ đại Trung Quốc (biến thể của 幞[fu2]); biến thể của 袱[fu2]; cách phát âm ở Đài Loan [pu2]
襇
jiǎn
biến thể của 襉|裥[jian3]
襉
jiǎn
(tiếng địa phương) nếp gấp hoặc ly (trong quần áo)
襋
jí
cổ áo
襌
dān
áo không có lớp lót
襍
zá
biến thể của 雜|杂[za2]
襏
bó
xem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]
襚
suì
quần áo liệm
襛
nóng
ánh sáng rực rỡ; quần áo ấm
襜
chān
vạt trước của quần áo
襝
liǎn
xem 襝衽|裣衽[lian3 ren4]
襞
bì
nếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.