Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
胍
guā
guanidine
胏
zǐ
thịt khô có xương
胑
zhī
cánh chim; chân động vật
胔
zì
thịt thối; xương động vật chết
胗
zhēn
mề
胙
zuò
ban tặng hoặc ban phát; thịt cúng tế dâng lên thần linh (cổ); phúc lành; danh hiệu của quân vương (cổ)
胚
pēi
phôi
胛
jiǎ
xương bả vai
胝
zhī
dùng trong 胼胝[pian2 zhi1]
胠
qū
mạn sườn của động vật; bên hông; nạy mở; ăn trộm
胤
yìn
hậu duệ; người thừa kế; con cháu; đời sau; thừa hưởng
胥
Xū · xū
họ [Xu1]; tất cả; phụ trợ; tích trữ
胦
yāng
rốn
胩
kǎ
cacbylamin; isoxyanide
胬
nǔ
dùng trong 胬肉[nu3 rou4]
胭
yān
phấn hồng
胯
kuà
đũng; háng; hông
胰
yí
tuyến tụy
胱
guāng
bàng quang
胲
hǎi
hydroxylamin (hóa học)
胴
dòng
ruột già; thân trên
胷
xiōng
biến thể của 胸[xiong1]
胹
ér
nấu nhừ; mềm
胺
àn
amin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.