Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
曓
bào
biến thể cũ của 暴[bao4]
曖
ài
(ánh sáng ban ngày) mờ tối; không rõ ràng; bí mật; đáng ngờ
曘
rú
màu của mặt trời; tối
曚
méng
chạng vạng trước bình minh
曛
xūn
chạng vạng; mặt trời lặn
曜
yào
sáng; ngời; Bảy hành tinh trong thiên văn học cổ đại
曡
dié
biến thể của 疊|叠[die2]
曦
xī
(văn học) ánh nắng (thường là sáng sớm)
曨
lóng
dùng trong 曚曨|曚昽[meng2 long2]
曩
nǎng
thuở xưa
曱
yuē
dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
曳
yè
kéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]
曷
hé
tại sao; như thế nào; khi nào; gì; đâu
曹
Cáo · cáo
họ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu; lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)
曻
shēng
biến thể của 昇|升[sheng1]
曼
màn
đẹp; lớn; dài
曽
céng · cēng
biến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]
朁
cǎn
nếu, giả sử, tuy nhiên
朅
qiè
rời bỏ; từ bỏ
朆
fēn
chưa (tiếng Ngô)
朊
ruǎn
protein
朏
fěi
(văn học) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
朐
Qú · qú
họ [Qu2]
朓
tiǎo
(văn học) hình ảnh mặt trăng ở phía tây vào cuối tháng âm lịch
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.