Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
昫
xù
biến thể của 煦[xu4]; dịu dàng; ấm áp dễ chịu; ấm cúng
昬
hūn
biến thể cũ của 昏[hun1]
昭
zhāo
sáng; rõ ràng; minh bạch; cho thấy rõ
昰
shì
biến thể của 是[shi4]
昱
yù
ánh sáng rực rỡ
昳
dié
mặt trời lặn ở phía tây
昴
mǎo
chòm sao Thất Nữ
昵
nì
biến thể của 暱|昵[ni4]
昶
chǎng
(về ngày) dài; biến thể cũ của 暢|畅[chang4]
昺
bǐng
sáng; ngời
昻
áng
biến thể của 昂[ang2]
晁
Cháo · cháo
họ [Chao2]
晄
huǎng
biến thể cũ của 晃[huang3]
晅
xuān · xuǎn
ánh sáng mặt trời; phơi khô dưới nắng
晉
Jìn · jìn
họ [Jin4]; nhà Tấn (265-420); Tấn Tây 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316), Tấn Đông 東晉|东晋[Dong1 Jin4] (317-420) và Hậu Tấn (936-946); tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西[Shan1xi1]; tiến lên
晏
Yàn · yàn
họ [Yan4]; muộn; yên tĩnh
晑
xiǎng
sáng; rõ ràng
晗
hán
trước bình minh; hừng đông sắp rạng; (dùng trong tên gọi)
晙
jùn
(văn học) sáng sớm; (văn học) sáng; (dùng trong tên)
晛
xiàn
xuất hiện (mặt trời)
晜
kūn
hậu duệ; anh trai
晞
xī
bình minh; phơi nắng
晟
Chéng · shèng · chéng
họ [Cheng2]; ánh sáng mặt trời; rực rỡ; cũng đọc là [cheng2]
晡
bū
3-5 giờ chiều
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.