Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
娓
wěi
hoạt bát; tuân theo
娚
nán
biến thể cũ của 喃[nan2]
娜
nà · nuó
(phiên âm na); dùng đặc biệt trong tên nữ như Anna 安娜[An1 na4] hoặc Diana 黛安娜[Dai4 an1 na4]; thanh nhã; duyên dáng
娟
juān
đẹp; duyên dáng
娠
shēn
mang thai
娣
dì
vợ của em trai
娥
é
tốt; đẹp
娩
miǎn · wǎn
sinh con; nhu mì; dễ chịu
娭
āi
xem 娭姐[ai1 jie3], mẹ của cha; bà (tiếng địa phương); cách xưng hô kính trọng với phụ nữ lớn tuổi
娯
yú
biến thể Nhật Bản của 娛|娱[yu2]
娵
jū
(tên nữ); (ngôi sao)
娸
qí · qī
chế nhạo; xấu xí
娼
chāng
gái mại dâm
娿
ē
biến thể của 婀[e1]
婀
ē
duyên dáng; mảnh mai; không ổn định
婁
Lóu · lóu
họ [Lou2]; một trong 28 chòm sao trong thiên văn học Trung Quốc
婊
biǎo
gái mại dâm
婐
wǒ
người hầu gái
婕
jié
đẹp đẽ
婙
jìng
biến thể cũ của 婧[jing4]
婞
xìng
ngay thẳng
婢
bì
nô tì; người hầu gái
婣
yīn
biến thể của 姻[yin1]
婤
zhōu
(tên nữ)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.