Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
垵
ǎn · ān
(dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]
垺
póu · fú
cực kỳ lớn
垾
hàn
con đê nhỏ
垿
xù
giá để cốc bằng đất còn được gọi là 反坫[fan3 dian4] (cổ); biến thể cũ của 序
埀
chuí
biến thể cũ của 垂[chui2]
埄
běng · fēng
biến thể của 埲[beng3]; mốc địa giới được dùng thời nhà Tống (960-1279 SCN)
埆
què
(về đất đai) cằn cỗi; đầy sỏi đá
埇
yǒng
lối đi nâng cao
埈
jùn
biến thể của 峻[jun4]
埌
làng
đất hoang; hoang dã
埏
shān · yán
trộn nước với đất sét; ranh giới
埒
liè
(văn học) ngang bằng; hàng rào; đê; bờ kè; phát âm Đài Loan [le4]
埔
bù · pǔ
cảng; bến tàu; bến cảng; đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển
埕
chéng
chai đất
埗
bù
bến cảng; bến tàu; cầu tàu; trung tâm thương mại; cảng
埛
jiōng
biến thể cũ của 坰[jiong1]
埜
yě
biến thể cũ của 野[ye3]
埝
niàn
bờ đất dùng để ngăn hoặc giữ nước; đê bao quanh ruộng lúa
埡
yā
(phương ngữ) dải đất giữa các ngọn đồi; dùng trong địa danh; cũng đọc là [ya4]
埤
pí
tường thấp
埦
wǎn
biến thể của 碗[wan3]
埧
jù
ao có đê bao
埫
shǎng · tǎng · chǒng
biến thể của 垧[shang3]; phiên âm Đài Loan [chong3]; đất bằng phẳng; (dùng trong địa danh)
埭
dài
đập nước
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.