Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
亠
tóu
bộ "đầu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 8)
亻
rén
bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 9)
冂
jiōng
bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]
冖
mì
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍|军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋|平宝盖[ping2 bao3 gai4]
冫
bīng
bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]
凵
kǎn · qiǎn
đồ đựng
刁
Diāo · diāo
họ [Diao1]; xảo quyệt; độc ác
刂
dāo
bộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
勹
bāo
biến thể cổ của 包[bao1]
匕
bǐ
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
匚
fāng
bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.
匸
xì
bộ "che" hoặc "giấu" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 23) (phân biệt với 匚[fang1])
卩
jié
bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
厶
mǒu · sī
biến thể cũ của 某[mou3]; biến thể cũ của 私[si1]
丌
Jī · jī · qí
họ [Ji1]; thành phần "bệ đỡ" trong chữ Hán; biến thể cổ của 其[qi2]
亐
yú
biến thể cổ của 于[Yu2]
卄
niàn
hai mươi, thứ hai mươi
㐄
kuà
thành phần trong chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhi3]
乆
jiǔ
biến thể cổ của 久[jiu3]
乇
tuō · zhé
biến thể cổ của 托[tuo1]; thành phần "lá cỏ" trong chữ Hán
乊
xx5 · yī
một trong các ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "ho"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc
亇
gè · ma
biến thể của 個|个[ge4]
亍
chù
bước chân phải (dùng trong 彳亍[chi4 chu4])
亼
jí
biến thể của 集[ji2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.