Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
堅固
jiān gù
kiên cố
堆肥
duī féi
phân ủ
報仇
bào chóu
báo thù
報告
bàogào
báo cáo, thuyết trình
報導
bào dǎo
bài đưa tin
報復
bào fù
trả thù
報紙
bào zhǐ
báo giấy
報考
bào kǎo
đăng ký dự thi vào trường
報警
bào jǐng
báo cảnh sát
場所
chǎngsuǒ
địa điểm, nơi chốn
塑膠
sùjiāo
nhựa
塑造
sù zào
tạo dựng, định hình
塔柱
tǎ zhù
trụ tháp
塞車
sāi chē
tắc nghẽn
填飽
tián bǎo
làm no
境地
jìng dì
hoàn cảnh, tình thế
增加
zēng jiā
tăng
墾丁
kěn dīng
Khẩn Đinh
壓力
yālì
áp lực
壓歲錢
yā suì qián
tiền mừng tuổi, tiền lì xì
壓死
yā sǐ
đè chết
壽司
shòusī
sushi (su-xi, sư-xi)
夏天
xiàtiān
mùa hè/hạ, hè, hạ
外交
wài jiāo
ngoại giao
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.