Giản thể · HSKHSK2

jù · gōu

câu (lượng từ); biến thể của 勾[gou1]; câu; mệnh đề; cụm từ; lượng từ cho cụm từ hoặc câu thơ

Hán–Việt: câu5 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

句点句逗句读句法

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

câu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm câu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

句点 · dấu chấm (dấu câu); (nghĩa bóng) điểm kết thúc句逗 · dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号句读 · ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu câu句号 · dấu chấm; hết câu (dấu câu)句群 · diễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿹勹口

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 句 gồm 勹 và 口. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 句 thành 勹 + 口, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “câu (lượng từ)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

句点jù diǎndấu chấm (dấu câu); (nghĩa bóng) điểm kết thúc
句逗jù dòudấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号
句读jù dòungắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu câu
句法jù fǎcú pháp
句号jù hàodấu chấm; hết câu (dấu câu)
句群jù qúndiễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“句”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“jù” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “句” (câu (lượng từ)) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác