Giản thể · HSKHSK4

Tụ tập, tập hợp, nhóm lại; tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli-

Hán–Việt: tụ14 nét
Động từBộ · #128

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

聚变聚餐聚点聚赌

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tụ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tụ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

聚合 · tập hợp lại (để hình thành cái gì đó); tụ họp lại

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱取乑

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 聚 gồm 取 và 乑. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 聚 thành 取 + 乑, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Tụ tập, tập hợp, nhóm lại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhĩ · ěrtai · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

聚变jù biànnhiệt hạch (vật lý)
聚餐jù cānbữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm
聚点jù diǎnđiểm gặp gỡ; điểm tích luỹ (toán học)
聚赌jù dǔđánh bạc tập thể
聚光jù guāngtập trung ánh sáng (ví dụ: trong nhà hát); chiếu sáng
聚合jù hétập hợp lại (để hình thành cái gì đó); tụ họp lại

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

大家都聚在一起吃饭。

Giáo trình

Dàjiā dōu jù zài yīqǐ chīfàn

Mọi người đều tụ tập lại để ăn cơm.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác