Giản thể · HSKHSK2HSK4

a · ā · á · ǎ · à

à; nhé; vậy; à; nhé; ơi (trợ từ ngữ khí); à, ừ, nha, nhé, hả (thán từ/trợ từ ngữ khí); thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!; thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc cần câu trả lời; Hả?

Hán–Việt: à10 nét
trợ từparticleTrợ từBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

啊呀啊哟

Thành phần

a

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

à

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm à giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

啊呀 · thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!啊哟 · thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn; Ôi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口阿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 啊 gồm 口 và 阿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 啊 thành 口 + 阿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “à; nhé; vậy”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

啊呀ā yāthán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!
啊哟ā yo5thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc đau đớn; Ôi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天真凉快啊!

Giáo trình

jīn tiān zhēn liáng kuai a!

Hôm nay mát thật đấy!

蛋糕很好吃,谢谢你啊!

Giáo trình

Dàn gāo hěn hǎo chī, xiè xie nǐ a

Bánh kem rất ngon, cảm ơn bạn nhé!

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác