Giản thể · HSKHSK1HSK2

gǒu

chó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Hán–Việt: cẩu8 nét
Danh từnounBộ · #94

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

狗带狗窦狗吠狗狗

Thành phần

gǒu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

cẩu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm cẩu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰犭句

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 狗 gồm 犭 và 句. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 狗 thành 犭 + 句, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chó”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khuyển · quǎnchó · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

狗带gǒu dài(tiếng lóng Internet) cút đi; lẻn đi
狗窦gǒu dòulỗ chó; lỗ hổng do thiếu răng
狗吠gǒu fèisủa; LT:聲|声[sheng1]
狗狗gǒu gōu(thân mật) chó; cún
狗獾gǒu huāncon lửng; LT:隻|只[zhi1]
狗鹫gǒu jiùđại bàng hoàng gia; lượng từ: 隻|只[zhi1]
狗粮gǒu liángthức ăn cho chó; tiếng lóng Internet: cảnh thể hiện tình cảm nơi công cộng (thuật ngữ chỉ người độc thân 單身狗|单身狗[dan1 shen1 gou3] bị ép "ăn" cảnh đó)
狗门gǒu méncửa cho chó; cửa lật cho chó
狗年gǒu niánnăm Tuất (ví dụ: 2006)
狗牌gǒu páithẻ chó

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“狗”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“gǒu” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “狗” (chó) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác