Giản thể · HSKHSK1

chī

ăn; ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)

Hán–Việt: khật6 nétDạng đối chiếu:
Động từverbBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

好吃好吃吃饱吃瘪

Thành phần

chī

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khật

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khật giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰口乞

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 吃 gồm 口 và 乞. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 吃 thành 口 + 乞, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ăn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

好吃hǎo chīngon; ngon miệng好吃hào chīthích ăn; tham ăn
吃饱chī bǎoăn no
吃瘪chī biě(thông tục) chịu nhục
吃布chī bùbị kẹt vải (ví dụ: khóa kéo)
吃草chī cǎogặm cỏ; ăn cỏ
吃吃chī chī(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
吃穿chī chuānăn mặc
吃醋chī cùcảm thấy ghen tuông
吃刀chī dāosự xuyên thấu của dụng cụ cắt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想吃。

Giáo trình

Wǒ xiǎng chī。

Tôi muốn ăn.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác