Giản thể · HSKHSK1

kǒu

người — dùng đếm thành viên gia đình; miệng; lượng từ cho người trong gia đình; miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm

Hán–Việt: khẩu3 nét
Danh từ / Lượng từclassifierBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

门口口岸口白口爆

Thành phần

kǒu

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khẩu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khẩu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱冂一

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 口 gồm 冂 và 一. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 口 thành 冂 + 一, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “người — dùng đếm thành viên gia đình”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

门口mén kǒucửa ra vào; cổng
口岸kǒu àncảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia
口白kǒu báingười dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera
口爆kǒu bào(tiếng lóng) xuất tinh trong miệng ai đó
口碑kǒu bēilời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng
口北kǒu běikhu vực phía bắc Vạn Lý Trường Thành
口鼻kǒu bímiệng và mũi; mõm (của động vật)
口播kǒu bō(phát thanh) nói chuyện với khán giả; quảng cáo sản phẩm bằng cách nói trực tiếp với khán giả
口才kǒu cáitài ăn nói
口彩kǒu cǎilời khen; nguyện chúc

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我买一口东西。

Giáo trình

Wǒ mǎi yī kǒu dōngxi。

Tôi mua một miệng; lượng từ cho người trong gia đình đồ vật.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác