Giản thể · HSKHSK5HSK6

shè

Xã, hội (phần của từ ghép); (dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai; (dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai

Hán–Việt: 7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

社保社工社会社火

Thành phần

shè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xã giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

社保 · bảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])社工 · công tác xã hội; nhân viên công tác xã hội社会 · xã hội; LT:個|个[ge4]社交 · tương tác; liên hệ xã hội

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰礻土

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 社 gồm 礻 và 土. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 社 thành 礻 + 土, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Xã, hội (phần của từ ghép)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thị · shìthần linh; lễ nghi · 5 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

社保shè bǎobảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
社工shè gōngcông tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
社会shè huìxã hội; LT:個|个[ge4]
社火shè huǒhoạt động giải trí lễ hội (múa lân, đèn rồng, v.v.)
社稷shè jìnhà nước; quốc gia
社交shè jiāotương tác; liên hệ xã hội

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

出版社出版新书。

Giáo trình

chū bǎn shè chū bǎn xīn shū。

Nhà xuất bản xuất bản sách mới.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác